vô bổ

Học thuật
Thân thiện
vô bổ

Đứa trẻ ngồi vẽ những hình tròn vô bổ trên tờ giấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khôngích lợi, không mang lại kết quả : "Vô bổ" dùng để miêu tả một việc làm, hành động, hoặc cuộc thảo luận không đem lại lợi ích thiết thực hoặc kết quả mong muốn nào.
    • Vô ích, phí hoài: Chỉ sự lãng phí thời gian, công sức vào những điều không cần thiết hoặc không giá trị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngồi lo lắng suốt ngày không hành động một việc làm vô bổ.
    • Cuộc tranh luận đó hoàn toàn vô bổ không ai chịu lắng nghe ý kiến của người khác.
    • Đừng phí thời gian vào những trò chơi điện tử vô bổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công cuộc vô bổ": chỉ một nỗ lực, dự án kéo dài nhưng không đạt được mục tiêu.

    • Sau nhiều năm, ông ấy nhận ra đó một công cuộc vô bổ.
  • "suy nghĩ vô bổ": những ý nghĩ không giải quyết được vấn đề, chỉ khiến tâm trí thêm rối bời.

    • ấy cố gắng gạt bỏ những suy nghĩ vô bổ ra khỏi đầu.
Biến thể từ gần giống
  • Vô ích (tính từ): không tác dụng, không mang lại kết quả. (Gần nghĩa, thường có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Phí phạm (tính từ/động từ): lãng phí một cách đáng tiếc.
  • Vô nghĩa (tính từ): không ý nghĩa, mục đích. (Nhấn mạnh vào sự thiếu ý nghĩa hơn thiếu lợi ích cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Bất lợi: không lợi (thường dùng trong bối cảnh so sánh lợi/hại).
  • Hoài công: uổng công, tốn công vô ích.
  • dụng: không tác dụng, không dùng được vào việc (thường dùng cho đồ vật hoặc người).
Từ trái nghĩa
  • Hữu ích: có ích lợi.
  • Bổ ích: mang lại lợi ích, nhất là về mặt kiến thức, tinh thần.
  • Thiết thực: tính chất thực tế mang lại lợi ích cụ thể.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chuyện vô bổ": chỉ một câu chuyện, vấn đề không đáng quan tâm hoặc bàn luận.

    • Thôi, đừng kể nữa, toàn chuyện vô bổ.
  • "Thời gian vô bổ": khoảng thời gian bị lãng phí vào những việc không cần thiết.

    • Tôi đã lãng phí cả buổi chiều vào những việc vô bổ.
vô bổ

Đứa trẻ ngồi vẽ những hình tròn vô bổ trên tờ giấy.

  1. t. Không mang lại ích lợi . Làm một việc vô bổ.